Đầu ghi hình HD-TVI 16 kênh HIKVISION DS-7116HGHI-F1/N
Giá gốc là: 2.560.000 ₫.1.865.000 ₫Giá hiện tại là: 1.865.000 ₫.
• Hỗ trợ 16 kênh HDTVI/Analog/AHD/CVI
• Ghi hình 1080PLite@12fps | 720P@12fps
• Cổng xuất hình ảnh HDMI/VGA đồng thời với độ phân giải @1920x1080
• Hỗ trợ 1 ổ cứng, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB
• Audio I/O : 1/1
• Nguồn cấp 12VDC&20W (chưa kèm ổ cứng)
• Kích thước 285x210x45mm, 1.2kg
Thông số nổi bậtThương hiệu: Hikvision
Còn hàng
Đầu ghi hình HD-TVI 16 kênh HIKVISION DS-7116HGHI-F1/N
- Đầu ghi HIKVISION DS-7116HGHI-F1/N thế hệ Turbo HD 3.0 có 16 kênh công nghệ mới High Definition Transport Video Interface (HDTVI) cho hình ảnh sắc nét gấp nhiều lần so với chuẩn analog thông thường, khả năng truyền hình ảnh HD qua mạng tốt.
- Thông số kỹ thuật đầu ghi HD-TVI DS-7116HGHI-F1/N
- – Đầu ghi hình HD-TVI 3.0 16 kênh.
- – Hỗ trợ H.264+ tiết kiệm 50% dung lượng lưu trữ.
- – Hỗ trợ camera CVI, AHD, HD-TVI 720p, Analog, không hỗ trợ thêm camera IP (Lưu ý phải cắm camera cùng loại thành từng cặp, ví dụ 1-2;3-4;5-6…).
- – Cổng ra HDMI và VGA với Độ phân giải lên tới: 1080x720P.
- – Tín hiệu trên đầu ghi HIKVISION DS-7116HGHI-F1/N cho phép truyền khoảng cách xa hơn: 1200m @ 720P, 800m @ 1080P với cáp đồng RG6, 500m @ 720P, 400m @ 1080P với cáp UTP.
- – Hỗ trợ 4/8/16 ngõ vào video.
- – Hỗ trợ 1 cổng audio input, 1 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 6TB.
- – Độ phân giải ghi hình: 1080×720P: 25(P)/30(N) fps/ch.
- – Hỗ trợ 128 người truy cập cùng lúc cho đầu 8/16 kênh.
- – Hỗ trợ tên miền miễn phí trọn đời khi sử dụng sản phẩm đầu ghi HD-TVI DS-7116HGHI-F1/N của HIKVISION.
- – Kích thước: 200 × 200 × 45mm.
- – Nguồn 12V DC
- – Hãng sản xuất: HIKVISION.
- – Xuất xứ: Trung Quốc.
- – Bảo hành: 24 tháng.
THÔNG SỐ
Thông số kỹ thuật
Dữ liệu kỹ thuật của model đang xem.
Audio Input|1-chVideo Compression|H.264,H.264+Analog and HD-TVI video input|16-ch BNC interface (1.0Vp-p, 75 Ω)IP Video Input|2-ch (up to 18-ch)Audio Compression|G.711uAudio Input Interface|RCA (2.0 Vp-p, 1 kΩ)Two-way Audio|1-ch, RCA (2.0 Vp-p, 1 KΩ) (using audio input)HDMI/VGA Output|1920 × 1080 / 60 Hz,1280 × 1024 / 60 Hz, 1280 × 720 / 60 Hz, 1024 × 768 / 60 HzEncoding resolution|When 1080p lite mode not enabled720p/WD1/4CIF/VGA/CIF When 1080p lite mode enabled: 1080p lite/HD 720p lite/WD1/4CIF/VGA/CIFFrame Rate|Main stream: When 1080p lite mode enabled: 1080p lite/HD 720p lite/WD1/4CIF/VGA@12fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) When 1080p lite mode not enabled: For 720p stream access: 720p/WD1/4CIF/VGA@12fps; CIF@25fps (P)/30fps (N) For SD stream access: WD1/4CIF/VGA/CIF@25fps (P)/30fps (N) Sub-stream: CIF/QVGA/QCIF@25fps (P)/30fps (N)Video Bit Rate|32 Kbps ~ 4 MbpsStream Type|Video/Video&AudioAudio Output|1-ch RCA(Linear, 1kΩ)Audio Bit Rate|64kbpsDual Stream|SupportSynchronous Playback|16-chRemote connections|128Network protocols|TCP/IP, PPPoE, DHCP, Hik-Connect, DNS, DDNS, NTP, SADP, SMTP, NFS, iSCSI, UPnP™, HTTPSInterface Type|1 SATA InterfaceCapacity|Up to 6 TB capacity for each diskNetwork Interface|1; 10M / 100M self-adaptive Ethernet interfaceUSB Interface|2 USB 2.0 InterfacesPower Supply|12V DCConsumption|≤20W(without hard disks)Working Temperature|-10 oC ~+55 oC (14 oF ~ 131 oF)Working Humidity|10% ~ 90%Dimensions|285 × 210 × 45 mm (11.2 × 8.3 × 1.8 inch)Weight|≤ 1.2 kg / 2.6 lb(without hard disks)
TÀI LIỆU & DỰ ÁN
Catalog & Datasheet
Tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn cấu hình cho dự án.
Tài liệu đang được cập nhật
Bạn vẫn có thể gửi yêu cầu để nhận catalog, datasheet hoặc đề xuất model phù hợp cho dự án.
ĐÁNH GIÁ
Đánh giá khách hàng
Điểm số, ảnh thực tế và nhận xét từ khách hàng đã sử dụng sản phẩm.
NHẬN XÉT THỰC TẾ
0 nhận xétKhách hàng nói gì?
★Chưa có nhận xét bằng nội dung
Hãy là người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm thực tế về sản phẩm này.
Cần báo giá số lượng, dự án hoặc tư vấn lắp đặt?
Nhận tư vấn và báo giá
Để lại số điện thoại, kỹ thuật viên gọi lại tư vấn đúng nhu cầu.

